Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 10 - English Discovery
Tổng quan nội dung
Khám Phá Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập Tuyệt Vời Tại kienthucchiase.com
Một trong những ưu điểm nổi bật khi tìm kiếm tài liệu học tập và giải bài tập là hệ thống phân loại thông minh. Nền tảng kienthucchiase.com được xây dựng với mục tiêu cốt lõi là mang tài liệu học tập và giải bài tập chất lượng đến gần hơn với cộng đồng. Điều này không chỉ giúp tối ưu hiệu suất mà còn tạo cảm hứng mạnh mẽ để bạn tiếp tục đạt kết quả cao trong học tập. Bạn sẽ không phải thất vọng khi đặt niềm tin vào nền tảng của chúng tôi, nơi mà mọi tài liệu học tập và giải bài tập đều được kiểm duyệt kỹ lưỡng và sắp xếp khoa học.
Chúng tôi hiểu rằng chất lượng của tài liệu học tập và giải bài tập quyết định trực tiếp đến sự thành công của bạn. Việc truy cập tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com giúp bạn dễ dàng đạt kết quả cao trong học tập một cách nhanh chóng và chính xác. Quá trình chọn lọc này giúp loại bỏ những thông tin sai lệch, đảm bảo bạn nhận được giá trị thực sự. Hãy biến mỗi phút giây trực tuyến của bạn thành những khoảnh khắc hữu ích.
Đề cương ôn tập học kì 1 tiếng Anh 10 English Discovery từ Unit 1 - 5 gồm lý thuyết và bài tập về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp có đáp án
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
I. Từ vựng
Unit 1. Family chores
+ Công việc nhà
Unit 2. Science and invetions
+ Khoa học và những phát minh công nghệ
Unit 3. The arts
+ Các chương trình TV và tính từ miêu tả cảm xúc
Unit 4. Home sweet home
+ Các loại nhà
Unit 5. Charity
+ Công việc tình nguyện & tổ chức từ thiện
II. Ngữ âm
1. Phụ âm kép: /br/, /kl/, /dr/, /kr/, /nd/, /nt/, /ɪŋ/
2. Nguyên âm dài
3. Trọng âm của từ
III. Ngữ pháp
1. Thì hiện tại đơn
2. Thì quá khứ đơn & quá khứ tiếp diễn
3. So sánh hơn & so sánh nhất
4. Thì hiện tại hoàn thành với for, since, just, already, yet
5. V-ing/ to V & động từ nguyên thể
6. Thì hiện tại đơn & hiện tại tiếp diễn
7. Thì hiện tại hoàn thành & quá khứ đơn
8. used to
9. will – be going to – thì hiện tại tiếp diễn
B. BÀI TẬP
I. Từ vựng
Unit 1
Complete the sentences with the phrases given.
vacuum the floor set the table feed the dog water the plants do the shopping wash the dishes do the laundry take the rubbish out |
1. My grandfather is raising a dog. He has to _________every day.
2. Don’t forget to __________ or the room will smell terrible the next day.
3. You have to __________ after finishing a meal.
4. I __________ every day to get clean clothes.
5. You should __________ before cleaning it.
6. My sister helped me __________ before we had dinner.
7. If you don’t __________, they can’t grow well and will die soon.
8. My mother doesn’t let me __________ because I usually buy the wrong things.
Đáp án:
1. feed the dog | 2. take the rubbish out | 3. wash the dishes | 4. do the laundry |
5. vacuum the floor | 6. set the table | 7. water the plants | 8. do the shopping |
Unit 2
a) Complete the sentences with the correct form of the verbs from the box.
download follow go post update visit |
1. How do I __________ this photograph of us on social media?
2. I don't understand why so many people ___________ celebrities on Twitter.
3. Akito ___________ online the moment she wakes up to check her social media messages.
4. I've never ___________ this website before. It has some excellent information on it!
5. It's very important to ___________ social media profile. Then everybody has the latest information about you.
6. Dean is the only person I know that still buys CDs. Most people ___________ music on computers now.
Đáp án:
1. post | 2. follow | 3. goes |
4. visited | 5. update | 6. are downloading |
b) Choose the correct answer.
1. I can't enter the website. Something is wrong. Am I using the correct ______ ?
A. keyboard B. password C. text message
2. I’ve started using a new ______. I type in what I’m looking for on the Internet and it finds the websites I want really quickly.
A. keyboard B. username C. search engine
3. Kevin wants to be a computer ______ when he is older.
A. science B. scientist C. biologist
4. Ben emailed the document to me. I made a copy of it on paper with the ______ for you.
A. keyboard B. web browser C. laser printer
5. I need a new ______ for my desktop computer. The “Enter” key doesn’t work.
A. keyboard B. laptop C. username
Đáp án:
1. B | 2. C | 3. B | 4. C | 5. A |
Unit 3
a) Choose the correct adjective.
1. This comedy isn't funny - it's inspiring / embarrassing / entertaining. We both feel silly and uncomfortable watching it.
2. Carrie isn't coming to the theatre. She's watching a really boring / fascinating / embarrassing soap opera and she can't leave home.
3. A good reality show needs to be boring/ entertaining / moving, which normally means you don't know how it will end.
4. I watched a movie last night. It was so disappointing/ engaging / moving that I cried a lot.
5. Walter found the documentary very inspiring/ imaginative / complex. Now he wants to volunteer to help homeless people too.
6. That was one of the most imaginative/ embarrassing / complex things I've ever seen. How is it possible to be so creative?
Đáp án:
1. embarrassing | 2. fascinating | 3. entertaining |
4. moving | 5. inspiring | 6. imaginative |
b) Complete the sentences with the names of TV programs. There are two words in each gap.
1. We saw Brad Pitt on a chat show last week. He's quite funny and answered some interesting questions about his life.
2. My cousin's mum watches all of the _________. I don't like them because everyone is so miserable all the time and has problems in their lives.
3 Trevor and Sharon are flying to Cuba next year. They watched a _________ about it and now they really can't wait to go there on holiday.
4. Did you just see that _________? There's been a big fire near the city centre.
5. Before we decide to go for a picnic, let's check the _________ to see if it’s going to stay sunny.
6. Sam got this special recipe from a _________ that she watched on TV yesterday.
Đáp án:
1. chat show | 2. reality show | 3. travel show |
4. reality show | 5. weather forecast | 6. cooking program |
Unit 4
Complete the information on the website. Use the words from the box.
suburbs basement sea cosy floor terraced cottage brick semi-detached |
This week's Hot Homes
See our list of the top five houses/flats for sale
22 Greenways Road - This is a lovely (1) ________ house, with neighbours on the south side only. Greenways Road is in the quiet (2) ________? of the city, and good transport links get you to the historic centre in only 15 minutes.
78 Darrington Avenue - This small (3) _________ house (quiet neighbours on both sides) is made of red (4) ________ and has a private garden at the back and a real fire in the living room - very (5) _________ on cold winter nights!
8 Denholme Street - This 300-year-old stone (6)_______ is very near the (7) _________? and has wonderful views across the water. It also comes with a few nice surprises: there's a study downstairs in the (8) ________ and a small guest bedroom on the second (9) __________.
Đáp án:
1. semi-detached | 2. suburbs | 3. cottage |
4. brick | 5. cosy | 6. terraced |
7. sea | 8. basement | 9. floor |
Unit 5
Complete the sentences with the given phrases.
donate blood donate money plant trees collect rubbish volunteer at a hospital |
1. Local council encourages people to ______________ to help sick people.
2. There are good reasons to _____________ to charity. They need to buy many household goods for the poor.
3. You need some skills to ________________ such as taking care of the elderly.
4. We should _________________ to make the air fresh and clean.
5. One of the activities you can do this summer is to ________________ on the beach.
Đáp án:
1. donate blood | 2. donate money | 3. volunteer at a hospital |
4. plant trees | 5. collect rubbish |
II. Ngữ âm
a) Practice reading the following words with the br, cl,cr, and dr sounds.
1. broom brush breakfast break bread
2. clothes clean cloth click clear
3. cry crop crab cream crazy
4. dry dryer laundry drapes draw
b) Put the words in the column.
art new third | calm room true | floor sea wall | free start warm | meet surf work |
/iː/ | /uː/ | /ɔː/ | /ɜː/ | /ɑː/ |
Đáp án:
/iː/ | /uː/ | /ɔː/ | /ɜː/ | /ɑː/ |
sea free meet | new room true | calm floor wall | third surf work | art start warm |
c) Choose the word whose main stress is different from the others.
1. A. archaeology B. linguistics C. psychology D. analysis
2. A. museum B. analyst C. photograph D. beautiful
3. A. painting B. sculpture C. linguist D. conserve
4. A. geologist B. exhibition C. conservation D. Vietnamese
Đáp án:
1. A | 2. A | 3. D | 4. A |
III. Ngữ pháp
Exercise 1
Complete the sentences using the given words.
1. My sister / wash / dishes / kitchen / at the moment.
2. My mom / assign / household duties / every / member.
3. We / clean / house / together / every Saturday.
4. My dad / cook / and / my mom / watch TV / now.
5. I / responsible / walk / dog / every / morning.
6. Their mother / usually / do / laundry / but / today / they / do / it.
Đáp án:
1. My sister is washing the dishes in the kitchen at the moment.
2. My mom assigns the household duties to every member.
3. We clean the house together every Saturday.
4. My dad is cooking, and my mom is watching TV now.
5. I am responsible for walking the dog every morning.
6. Their mother usually does the laundry, but today they do it.
Exercise 2
Fill in the blanks with so or such.
1. My wife is _____________ a great cook. I'm in love with all the food she makes.
2. I live in a family of four generations. Everyone is surprised that I live in _____________ a big family.
3. It is _____________ cold in here. Can you turn on the heating system?
4. My children are _____________ quick learners. They can use the washing machine only by watching me.
5. I've been cleaning the house all morning, and no one has helped me. I'm _____________ furious now!
6. This dishwasher is _____________ amazing. I hate washing the dishes, and now I don't have to do it anymore.
Đáp án:
1. such | 2. such | 3. so |
4. such | 5. so | 6. so |
Exercise 3
Choose the correct verb form.
1. Phong didn't go / wasn't going to school on Thursday.
2. An did / was doing his homework when Sang called / was calling.
3. We slept / were sleeping when the postman rang/ was ringing the doorbell.
4. Were they finding / Did they find the pharmacy before it closed / was closing?
5. Chung and Kim danced / were dancing enthusiastically when the music stopped / was stopping.
6. Did Giang wait / Was Giang waiting at the station when the train crashed / was crashing?
Đáp án:
1. didn’t go | 2. was doing - called | 3. were sleeping - rang |
4. Did they find - closed | 5. were dancing - stopped | 6. Was Giang waiting - crashed |
Exercise 4
Find one mistake in each sentence and correct it.
1. Did Auntie Nga used to cook a big meal on Sundays?
2. Bình used to go to Hồ Chí Minh City for the first time in 2009.
3. Teenagers didn't used to have mobile phones in the 1980s.
4. Dũng used to invent a popular video game.
5. Did use to be milk free at school when you were little?
6. When grandpa was young, films used to were black and white.
Đáp án:
1. used => use | 2. used to go to => went to | 3. didn’t used to have => didn’t have |
4. used to invent => invented | 5. Did use => Did you use | 6. were => be |
Exercise 5
Complete the dialogue between Kristen and James with the comparative or superlative form of the adjectives in brackets.
In the modern art museum ...
K: What do you think of the exhibition, James?
J: Yeah, great actually. It's much (1) _____ (good) than I expected.
K: Yeah. I think it's (2) ____________ (funny) than last year. Actually, it's the (3) ____________ (good) exhibition I've ever been to. I really liked the photos of the dogs in the water.
J: Personally, I thought the giant baby sculptures were the (4) ____________ (interesting) thing in the exhibition.
K: I didn't see those. Where are they?
J: Go back down this corridor and they are a bit (5) ____________ (far) along than the dog photos.
Đáp án:
1. better | 2. funnier | 3. best | 4. most interesting | 5. farther |
Exercise 6
Choose the correct answer.
1. Your mum has __________ watched the game show. And again she got most of the questions right.
A. yet B. just C. not
2. I __________ writing my poem yet.
A. didn't finish B. have finished C. haven't finished
3. Alice has ____________ been to Hollywood five times. Her aunt lives there.
A. already B. just C. yet
4. ____________ to the bookshop on Saturday?
A. Have you been B. Did you go C. Were you
5. Have you finished reading the book about the history of Facebook __________?
A. yet B. just C. next
Đáp án:
1. B | 2. C | 3. A | 4. B | 5. A |
Exercise 7
Complete the sentences with the Past Simple or the Present Perfect form of the verbs in brackets.
1. Paola _______ (act) in a play last Christmas. She _______ (not/be) in a film yet.
2. Marie ________ (not/ see) Madonna in concert. She _______ (not/go) to the concert last time Madonna came to Paris.
3. Kurt _____________ (go) to the National Gallery in London last year. He ___________ (not/be) to Tate Modern yet.
4. Becky _______________ (read) Game of Thrones. She __________ (read) it in 2019.
5. ____________ (you / speak) to Angela yet today? Believe it or not, she __________ (win) first prize in a radio competition this morning.
Đáp án:
1. acted - hasn’t been | 2. hasn’t seen - didn’t go | 3. went - hasn’t been | 4. has read - read | 5. Have you spoken - won |
Exercise 8
Choose the correct answer.
1. What shall we have for dinner? Perhaps l _______ pizza. Does that sound OK?
A. 'm making B. going to make C. 'll make
2. Hannah and I ___ to a concert on Friday night. Hannah's uncle bought us tickets.
A. are going B. going to go C. will go
3. Oliver has a plan for next weekend. He _____ to the campsite near the sea.
A. 's cycling B. 's going to cycle C. 'll cycle
4. Your temperature is very high and you look terrible. I think __ the doctor.
A. 'm calling B. 'm going to call C. 'll call
5. My brother ____ dinner tonight because he's broken his arm.
A. isn't making B. is going to make C. will make
Đáp án:
1. C | 2. A | 3. A | 4. B | 5. A |
Exercise 9
Choose the correct option.
1. I don't mind to travel / traveling by ship.
2. We are considering to volunteer / volunteering at a hospital this summer.
3. My friend would like to help / helping with this project.
4. We asked her for donations, but she refused to donate / donating anything.
5. I miss to have / having fun with my teammates during the volunteering project last summer.
Đáp án:
1. traveling | 2. volunteering | 3. to help | 4. to donate | 5. having |
----------------------THE END----------------------
Lợi Ích Khi Tra Cứu Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập Trên kienthucchiase.com
Chúng tôi hiểu rằng chất lượng của tài liệu học tập và giải bài tập quyết định trực tiếp đến sự thành công của bạn. Nền tảng kienthucchiase.com được xây dựng với mục tiêu cốt lõi là mang tài liệu học tập và giải bài tập chất lượng đến gần hơn với cộng đồng. Việc đạt kết quả cao trong học tập giờ đây trở nên vô cùng đơn giản. Đây chính là minh chứng rõ ràng cho sự cam kết về một dịch vụ miễn phí nhưng chất lượng vượt trội.
Sự phong phú của tài liệu học tập và giải bài tập trên hệ thống mang lại vô vàn lựa chọn cho người dùng. Bằng cách tham khảo tài liệu học tập và giải bài tập thường xuyên trên kienthucchiase.com, bạn sẽ nắm bắt được những xu hướng mới nhất. Quá trình chọn lọc này giúp loại bỏ những thông tin sai lệch, đảm bảo bạn nhận được giá trị thực sự. Đừng quên chia sẻ những tài liệu học tập và giải bài tập bổ ích này đến bạn bè và đồng nghiệp để cùng nhau lan tỏa tri thức.
Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Thông qua quá trình tổng hợp và phân tích chuyên sâu, kienthucchiase.com tự hào giới thiệu bộ sưu tập tài liệu học tập và giải bài tập đa dạng. Sự hài lòng của bạn chính là động lực để hệ thống không ngừng nâng cấp và mở rộng chuyên mục tài liệu học tập và giải bài tập. Hãy chủ động xây dựng kế hoạch đạt kết quả cao trong học tập hợp lý kết hợp với những tài liệu học tập và giải bài tập tuyệt vời này để đạt được thành tựu như mong muốn.
Hướng Dẫn Sử Dụng Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập Hiệu Quả
Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Chính vì vậy, kienthucchiase.com luôn ưu tiên tuyển chọn tài liệu học tập và giải bài tập từ những nguồn uy tín. Đội ngũ của chúng tôi luôn nỗ lực cập nhật dữ liệu liên tục để mang đến trải nghiệm tuyệt vời. Với định hướng phát triển bền vững, thư viện tài liệu học tập và giải bài tập này hứa hẹn sẽ còn mang đến nhiều bất ngờ thú vị.
Không thể phủ nhận vai trò to lớn của tài liệu học tập và giải bài tập trong việc nâng cao kỹ năng và vốn sống của mỗi cá nhân. Chỉ với một thiết bị kết nối mạng, kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập khổng lồ của kienthucchiase.com luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7. Chúng tôi cam kết duy trì sự ổn định để bạn yên tâm đạt kết quả cao trong học tập mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Hãy chủ động xây dựng kế hoạch đạt kết quả cao trong học tập hợp lý kết hợp với những tài liệu học tập và giải bài tập tuyệt vời này để đạt được thành tựu như mong muốn.
Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ, tài liệu học tập và giải bài tập đã trở thành một phần không thể thiếu đối với mọi người. Việc truy cập tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com giúp bạn dễ dàng đạt kết quả cao trong học tập một cách nhanh chóng và chính xác. Mỗi một tài liệu học tập và giải bài tập đều được trình bày rõ ràng, mạch lạc nhằm hỗ trợ bạn đạt kết quả cao trong học tập hiệu quả nhất. Đây chính là minh chứng rõ ràng cho sự cam kết về một dịch vụ miễn phí nhưng chất lượng vượt trội.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Nền Tảng
- Điểm mạnh số 1: Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ, tài liệu học tập và giải bài tập đã trở thành... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
- Điểm mạnh số 2: Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Khác với các phương ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
- Điểm mạnh số 3: Đóng vai trò như một trợ thủ đắc lực, tài liệu học tập và giải bài tập giúp chúng ta tiết kiệm đáng ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
- Điểm mạnh số 4: Đóng vai trò như một trợ thủ đắc lực, tài liệu học tập và giải bài tập giúp chúng ta tiết kiệm đáng ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
- Điểm mạnh số 5: Một trong những ưu điểm nổi bật khi tìm kiếm tài liệu học tập và giải bài tập là hệ thống phân loại ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
Những Lưu Ý Khi Trải Nghiệm Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập
Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Chỉ với một thiết bị kết nối mạng, kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập khổng lồ của kienthucchiase.com luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7. Sự kết hợp hài hòa giữa giao diện trực quan và nội dung phong phú là điểm cộng lớn cho quá trình đạt kết quả cao trong học tập. Hãy biến mỗi phút giây trực tuyến của bạn thành những khoảnh khắc hữu ích.
Một trong những ưu điểm nổi bật khi tìm kiếm tài liệu học tập và giải bài tập là hệ thống phân loại thông minh. Nền tảng kienthucchiase.com được xây dựng với mục tiêu cốt lõi là mang tài liệu học tập và giải bài tập chất lượng đến gần hơn với cộng đồng. Không chỉ tiện lợi, tốc độ tải trang nhanh và hệ thống máy chủ ổn định giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập không bao giờ bị gián đoạn. Có thể nói, việc tích cực tham khảo tài liệu học tập và giải bài tập chính là khoản đầu tư sinh lời tốt nhất cho tương lai của bạn.
Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ, tài liệu học tập và giải bài tập đã trở thành một phần không thể thiếu đối với mọi người. Thông qua quá trình tổng hợp và phân tích chuyên sâu, kienthucchiase.com tự hào giới thiệu bộ sưu tập tài liệu học tập và giải bài tập đa dạng. Chúng tôi cam kết duy trì sự ổn định để bạn yên tâm đạt kết quả cao trong học tập mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Với định hướng phát triển bền vững, thư viện tài liệu học tập và giải bài tập này hứa hẹn sẽ còn mang đến nhiều bất ngờ thú vị.
Giải Đáp Thắc Mắc: Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập
Hỏi: Sử dụng tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com có an toàn không?
Đáp: Hoàn toàn an toàn và miễn phí. Bạn có thể thoải mái đạt kết quả cao trong học tập mà không lo lắng về vấn đề bảo mật. Sự phong phú của tài liệu học tập và giải bài tập trên hệ thống mang lại vô vàn lựa chọn cho người dùng. Bằng cách tham khảo tài liệu học tập và giải .
Hỏi: Sử dụng tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com có an toàn không?
Đáp: Hoàn toàn an toàn và miễn phí. Bạn có thể thoải mái đạt kết quả cao trong học tập mà không lo lắng về vấn đề bảo mật. Với sự ra đời của các nền tảng trực tuyến, việc tiếp cận tài liệu học tập và giải bài tập trở nên thuận tiện hơn bao giờ hết. Nền tảng kienthucchiase..
Hỏi: Sử dụng tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com có an toàn không?
Đáp: Hoàn toàn an toàn và miễn phí. Bạn có thể thoải mái đạt kết quả cao trong học tập mà không lo lắng về vấn đề bảo mật. Sự phát triển không ngừng của tài liệu học tập và giải bài tập đã mở ra những hướng đi mới, mang lại nhiều lợi ích thiết thực. Các tài liệu học tập và.
Tổng Kết Về Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập
Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Chỉ với một thiết bị kết nối mạng, kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập khổng lồ của kienthucchiase.com luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7. Sự hài lòng của bạn chính là động lực để hệ thống không ngừng nâng cấp và mở rộng chuyên mục tài liệu học tập và giải bài tập. Bạn sẽ không phải thất vọng khi đặt niềm tin vào nền tảng của chúng tôi, nơi mà mọi tài liệu học tập và giải bài tập đều được kiểm duyệt kỹ lưỡng và sắp xếp khoa học.
Chúng tôi hiểu rằng chất lượng của tài liệu học tập và giải bài tập quyết định trực tiếp đến sự thành công của bạn. Việc truy cập tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com giúp bạn dễ dàng đạt kết quả cao trong học tập một cách nhanh chóng và chính xác. Đội ngũ của chúng tôi luôn nỗ lực cập nhật dữ liệu liên tục để mang đến trải nghiệm tuyệt vời. Với định hướng phát triển bền vững, thư viện tài liệu học tập và giải bài tập này hứa hẹn sẽ còn mang đến nhiều bất ngờ thú vị.