Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4

Tổng quan nội dung

Khám Phá Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập Tuyệt Vời Tại kienthucchiase.com

Một trong những ưu điểm nổi bật khi tìm kiếm tài liệu học tập và giải bài tập là hệ thống phân loại thông minh. Nền tảng kienthucchiase.com được xây dựng với mục tiêu cốt lõi là mang tài liệu học tập và giải bài tập chất lượng đến gần hơn với cộng đồng. Điều này không chỉ giúp tối ưu hiệu suất mà còn tạo cảm hứng mạnh mẽ để bạn tiếp tục đạt kết quả cao trong học tập. Bạn sẽ không phải thất vọng khi đặt niềm tin vào nền tảng của chúng tôi, nơi mà mọi tài liệu học tập và giải bài tập đều được kiểm duyệt kỹ lưỡng và sắp xếp khoa học.

Chúng tôi hiểu rằng chất lượng của tài liệu học tập và giải bài tập quyết định trực tiếp đến sự thành công của bạn. Việc truy cập tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com giúp bạn dễ dàng đạt kết quả cao trong học tập một cách nhanh chóng và chính xác. Quá trình chọn lọc này giúp loại bỏ những thông tin sai lệch, đảm bảo bạn nhận được giá trị thực sự. Hãy biến mỗi phút giây trực tuyến của bạn thành những khoảnh khắc hữu ích.

Tổng hợp bài tập Từ vựng ôn hè Tiếng Anh lớp 4

Đề bài

Bài 1. Write the missing letters.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 1

Bài 2. Find words that match pictures.

1.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 2

a. Australia b. America c. England

2.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 3

a. Japan b. Viet Nam c. Malaysia

3.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 4

a. Australia b. America c. England

4.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 5

a. Viet Nam b. Australia c. Japan

5.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 6

a. Australia b. America c. Viet Nam

6.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 7

a. Malaysia b. Australia c. America

Bài 3. Quick answer. See the example.

What is the day after Monday? Tuesday

1. What is the day before Friday? __________

2. What is the last day of the week? __________

3. What is the first day of the week? _________

4. Monday is between Sunday and __________

5. What is the day after Thursday? __________

Bài 4. Odd one out.

1. a. second

2. a. Tuesday

3. a. summer

4. a. year

5. a. cake

b. three

b. November

b. teacher

b. one 

b. birthday

c. seventh

c. September

c. worker

c. month

c. candy

Bài 5.Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 8

1. teska -> skate

2. layp -> _____ 

3. deri -> _____ 

4. imsw -> _____ 

5. kcoo -> _____ 

6. pisk -> _____

Bài 6. Read and match.

classrooms streets primary school school bags

1. Where pupils sit in and study with their teachers every day. ______

2. Pupils put their books, notebooks and pencil cases in them. ______

3. Children from 6 to 10 years old go there to study every day. ______

4. There are many cars, motorbikes and bicycles moving in them. ______

Bài 7. Match.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 9

1. taking photographs

2. playing badminton 

3. riding a bike

4. reading 

5. collecting stamps

6. flying a kite 

7. playing chess

8. watching TV 

Bài 8. Fill the words to the right pictures.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 10

Bài 9. Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 11

1. chwating -> watching

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 12

2. listninge -> ________

3. ingread -> ________ 

4. ingpaint -> ________

5. ingwrit -> ________ 

6. ingmak -> ________

Bài 10.Write the missing letters.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 13

1. She li____ed to the rad____ yesterday.

2. My sister w____s in the kitchen yes____.

3. We were on the b____h ye____.

4. Yesterday Trung wa____ TV at hom____.

5. My sister went to the sch____ lib____ yesterday.

6. We we____ to the z____.

Bài 11. Match.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 14

1. six forty-five

2. six thirty

3. seven fifteen

4. get up

5. go to school

6. eight o'clock

7. go to bed

8. nine fifty

Bài 12. Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 15

1. tordoc -> ______

2. verdri -> ______

3. merfar -> ______

4. busimanness -> ______

5. ewifehous -> ______

6. erwork -> ______

Bài 13. Put the words in the boxes in the right column. See the example.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 16

FOOD

DRINK

beef

-

-

-

coffee

-

-

-

Bài 14. Choose the right adjectives and write them on the lines below.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 17

Bài 15. Look and write.

go shopping watch a firework display decorate the house

sing songs join the lantern parade play with friends

get presents watch a movie eat banh chung

wear new clothes give teachers some flowers make lanterns

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 18

Bài 16. Write the missing letters.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 19

Bài 17. Look and complete the words.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 20

Bài 18. Choose the correct pictures.

1. How much is this jacket? - It's 70,000 dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 21

2. How much is this jumper? - It's seventy thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 22

3. How much are those trousers? - They're ninety-eight thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 23

4. How much are these sandals? - They're ninety-three thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 24

5. How much are these shocks? - They're thirty-nine thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 25

Bài 19. Read and match.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 26

1. Mai and Linda are friends. They love shopping. This Thursday they are going to the supermarket and buy some fruit for the picnic.

2. Nam and Jame are going to the zoo this weekend. They are going to meet their friends there.

3. Kim is going to buy a bottle of Coke for Mai because she is thirsty now.

Bài 20. Match and write.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 27

1. build

2. go

3. eat

4. stay

-------------------THE END-------------------

Đáp án

HƯỚNG DẪN GIẢI

Thực hiện: Ban chuyên môn

Bài 1. Write the missing letters.

(Viết chữ cái còn thiếu.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 1

Cách giải:

1. morning (n): buổi sáng

2. afternoon (n): buổi chiều

3. evening (n): buổi tối

4. night (n): ban đêm

Bài 2. Find words that match pictures.

(Viết các từ thích hợp với bức tranh.)

1.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 2

a. Australia b. America c. England

2.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 3

a. Japan b. Viet Nam c. Malaysia

3.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 4

a. Australia b. America c. England

4.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 5

a. Viet Nam b. Australia c. Japan

5.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 6

a. Australia b. America c. Viet Nam

6.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 7

a. Malaysia b. Australia c. America

Cách giải:

1. c. England (n): nước Anh

2. a. Japan (n): nước Nhật Bản

3. b. America (n): nước Mỹ

4. b. Australia (n): nước Úc

5. c. Viet Nam (n): nước Việt Nam

6. a. Malaysia (n): nước Ma-lai-xi-a

Bài 3. Quick answer. See the example.

(Trả lời nhanh. Hãy xem ví dụ.)

What is the day after Monday? Tuesday

(Ngày sau thứ Hai là thứ mấy? – Thứ Ba.)

1. What is the day before Friday? __________

2. What is the last day of the week? __________

3. What is the first day of the week? _________

4. Monday is between Sunday and __________

5. What is the day after Thursday? __________

Phương pháp giải:

Monday: thứ Hai

Tuesday: thứ Ba

Wednesday: thứ Tư

Thursday: thứ Năm

Friday: thứ Sáu

Saturday: thứ Bảy

Sunday: Chủ nhật

Cách giải:

1. What is the day before Friday? – Thursday.

(Ngày trước thứ sáu là ngày nào? - Thứ Năm.)

2. What is the last day of the week? – Sunday.

(Ngày cuối cùng trong tuần là ngày nào? - Chủ nhật.)

3. What is the first day of the week? – Monday.

(Ngày đầu tuần là thứ mấy? - Thứ Hai.)

4. Monday is between Sunday and Tuesday.

(Thứ Hai là giữa Chủ Nhật và Thứ Ba.)

5. What is the day after Thursday? – Friday.

(Ngày sau thứ năm là thứ mấy? - Thứ Sáu.)

Bài 4. Odd one out.

(Chọn từ khác với các từ còn lại.)

1. a. second

2. a. Tuesday

3. a. summer

4. a. year

5. a. cake

b. three

b. November

b. teacher 

b. one 

b. birthday

c. seventh

c. September

c. worker

c. month

c. candy

Cách giải:

1. b

a. second (số thứ tự thứ 2)

b. three (số 3)

c. seventh (số thứ tự thứ 7)

Các phương án a, c là số thứ tự, còn phương án b là số đếm.

2. a

a. Tuesday (thứ Ba)

b. November(tháng 11)

c. September(tháng 9)

Các phương án b, c là các tháng trong năm, còn phương án a là ngày trong tuần.

3. a

a. summer(mùa hè)

b. teacher (giáo viên)

c. worker (công nhân)

Các phương án b, c là danh từ chỉ nghề nghiệp, còn phương án a là chỉ mùa trong năm.

4. b

a. year(năm)

b. one (số 1)

c. month (tháng)

Các phương án a, c là danh từ chỉ đơn vị đo lường thời gian, còn phương án b là số đếm.

5. b

a. cake (bánh)

b. birthday (sinh nhật)

c. candy (kẹo)

Các phương án a, c là danh từ chỉ thức ăn, còn phương án b là danh từ chỉ ngày.

Bài 5.Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

(Sắp xếp lại các chữ cái để tạo nên từ đúng. Nối các từ với các bức tranh tương ứng. Hãy xem ví dụ.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 8

1. teska -> ______

2. layp -> ______

3. deri -> ______ 

4. imsw -> ______ 

5. kcoo -> ______

6. pisk -> ______

Cách giải:

1. D – skate (trượt pa tanh)

2. E – play (chơi)

3. A – ride (cưỡi/ đi xe đạp)

4. B – swim (bơi)

5. C – cook (nấu)

6. F – skip (nhảy dây)

Bài 6. Read and match.

classrooms streets primary school school bags

1. Where pupils sit in and study with their teachers every day. ______

2. Pupils put their books, notebooks and pencil cases in them. ______

3. Children from 6 to 10 years old go there to study every day. ______

4. There are many cars, motorbikes and bicycles moving in them. ______

Phương pháp giải:

classrooms: phòng học

streets: con đường

primary school: trường tiểu học

school bags: cặp sách

Cách giải:

1. Where pupils sit in and study with their teachers every day. - classrooms

(Nơi học sinh ngồi học với giáo viên hàng ngày. - lớp học)

2. Pupils put their books, notebooks and pencil cases in them. - school bags

(Học sinh cất sách, vở và hộp đựng bút chì vào đó. - cặp sách )

3. Children from 6 to 10 years old go there to study every day. - primary school

(Trẻ em từ 6 đến 10 tuổi đến đó học hàng ngày. - trường tiểu học)

4. There are many cars, motorbikes and bicycles moving in them. – streets

(Có nhiều ô tô, xe máy và xe đạp chuyển động trong đó. - đường phố)

Bài 7. Match.

(Nối.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 9

1. taking photographs 2. playing badminton 

3. riding a bike 4. reading 

5. collecting stamps 6. flying a kite 

7. playing chess 8. watching TV 

Cách giải:

1. C - taking photographs (chụp ảnh)

2. H - playing badminton(chơi cầu lông)

3. B - riding a bike (đi xe đạp)

4. D – reading(đọc)

5. F - collecting stamps (sưu tầm tem)

6. G - flying a kite (thả diều)

7. E - playing chess (chơi cờ)

8. A - watching TV(xem tivi)

Bài 8. Fill the words to the right pictures.

(Điền các từ vào bức tranh đúng.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 10

Cách giải:

1. computer (máy vi tính)

2. sports (các môn thể thao)

3. science (khoa học) / chemistry (hóa học)

4. arts(mĩ thuật)

5. music (âm nhạc)

6. maths(toán)

Bài 9. Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

(Sắp xếp lại các chữ cái để tạo nên từ đúng. Nối các từ với bức tranh tương ứng. Hãy xem ví dụ.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 11

1. chwating → watching (xem)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 12

2. listninge → ________

3. ingread → ________ 

4. ingpaint → ________

5. ingwrit → ________ 

6. ingmak → ________

Cách giải:

2. B – listening(nghe)

3. D – reading (đọc)

4. A – painting(vẽ)

5. C – writing(viết)

6. E – making (tạo nên)

Bài 10.Write the missing letters.

(Viết các chữ cái còn thiếu.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 13

1. She li____ed to the rad____ yesterday.

2. My sister w____s in the kitchen yes____.

3. We were on the b____h ye____.

4. Yesterday Trung wa____ TV at hom____.

5. My sister went to the sch____ lib____ yesterday.

6. We we____ at the z____.

Cách giải:

1. She listened to the radio yesterday.

(Hôm qua cô ấy đã nghe đài.)

2. My sister was in the kitchen yesterday.

(Hôm qua chị tôi đã ở trong bếp.)

3. We were on the beach yesterday.

(Hôm qua chúng tôi đã ở trên bãi biển.)

4. Yesterday Trung watched TV at home.

(Hôm qua Trung đã xem tivi ở nhà.)

5. My sister went to the schoollibrary yesterday.

(Hôm qua cô ấy đã đi đến thư viện của trường.)

6. We went to the zoo.

(Chúng tôi đã đến sở thú.)

Bài 11. Match.

(Nối.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 14

1. six forty-five 2. six thirty

3. seven fifteen 4. get up

5. go to school 6. eight o'clock

7. go to bed 8. nine fifty

Cách giải:

1 – E: six forty-five(6:45)

2 – C: six thirty (6:30)

3 – F: seven fifteen (7:15)

4 – D: get up (thức dậy)

5 – A: go to school (đi học) 

6 – H: eight o'clock(8:00)

7 – B: go to bed (đi ngủ)

8 – G: nine fifty (9:50)

Bài 12. Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures.

(Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng. Nối các từ với hình ảnh đúng.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 15

1. tordoc → ______

2. verdri → ______

3. merfar → ______

4. busimanness → ______

5. ewifehous → ______

6. erwork → ______

Cách giải:

1 – F. doctor (bác sĩ)

2 – E. driver (tài xế)

3 – A. farmer(nông dân)

4 – B. businessman (doanh nhân)

5 – C. housewife (nội trợ)

6 – D. worker (công nhân)

Bài 13. Put the words in the boxes in the right row. See the example.

(Đặt các từ trong khung và cột đúng. Hãy xem ví dụ.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 16

FOOD

DRINK

beef

-

-

-

coffee

-

-

-

Cách giải:

FOOD (thức ăn)

DRINK (đồ uống)

beef (thịt bò)

noodles(mì)

chicken(thịt gà)

egg(trứng)

pork (thịt lợn/ thịt heo)

soup (canh)

fish (cá)

rice (cơm)

coffee (cà phê)

mineral water(nước khoáng)

orange juice(nước cam ép)

milk(sữa)

Bài 14. Choose the right adjectives to the pictures.

(Chọn tính từ đúng với các bức ảnh.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 17

Cách giải:

1.a

a. young(trẻ)

b. big(to/ lớn)

c. old (già)

2. a

a. tall(cao)

b. thick(dày)

c. big(to/ lớn)

3. c

a. short (thấp)

b. big(to/ lớn)

c. old (già)

4. c

a. fat(béo/ mập)

b. thick (dày)

c. strong(khỏe)

5. c

a. old (già)

b. thin(gầy/ mỏng)

c. short (thấp/ lùn)

6. c

a. strong(khỏe)

b. short (thấp/ lùn)

c. slim (mảnh mai)

Bài 15. Look and write.

(Nhìn và viết.)

go shopping watch a firework display decorate the house

sing songs join the lantern parade play with friends

get presents watch a movie eat banh chung

wear new clothes give teachers some flowers make lanterns

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 18

Cách giải:

1. make lanterns (làm lồng đèn)

2. sing songs (hát những bài hát)

3. watch a firework display (xem trình diễn pháo hoa)

4. eat banh chung(ăn bánh chưng)

5. go shopping (đi mua sắm)

6. wear new clothes(mặc quần áo mới)

7. get presnts(nhận quà)

8. watch a movie (xem phim)

9. join the lantern parade (tham gia rước đèn)

10. decorate the house (trang trí nhà)

11. play with friends (chơi với bạn)

12. give teachers some flowers (tặng hoa cho giáo viên)

Bài 16. Write the missing letters.

(Viết các chữ cái còn thiếu.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 19

Phương pháp giải:

zoo (n): sở thú

bookshop (n): nhà sách

toystore (n): cửa hang đồ chơi

toy (n): đồ chơi

post office (n): bưu điện

Cách giải:

1. Nam: Where are you going? (Bạn đang đi đâu đấy?)

Linda: I'm going to the zoo. (Mình đang đến sở thú.)

2. Mary: Where are Peter and Linda? (Peter và Linda đâu rồi?)

Quan: They are in the bookshop. (Họ đang ở nhà sách.)

3. Linda: Why do you want to go to the toystore? (Vì sao bạn muốn đến cửa hang đồ chơi?)

Nam: Because I want to buy some toys.(Vì mình muốn mua vài món đồ chơi.)

4. Tony: Why do you want to go to the post office?(Vì sao bạn muốn đến bưu điện?)

Mai: Because I want to buy some stamps.(Vì mình muốn mua vài con tem.)

Bài 17. Look and complete the words.

(Nhìn và hoàn thành các từ.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 20

Cách giải:

1. MOBILE PHONE(điện thoại di động)

2. GO FISHING(đi câu cá)

3. GO SKATING (trượt pa tanh)

4. PICNIC(dã ngoại)

5. GO SWIMMING (đi bơi)

6. INVITATION (thiệp mời)

Bài 18. Choose the correct pictures.

(Chọn các bức hình đúng.)

1. How much is this jacket? - It's 70,000 dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 21

2. How much is this jumper? - It's seventy thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 22

3. How much are those trousers? - They're ninety-eight thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 23

4. How much are these sandals? - They're ninety-three thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 24

5. How much are these shocks? - They're thirty-nine thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 25

Phương pháp giải:

jacket: áo khoác

T-shirt: áo phông

seventy thousand: 70.000

seventeen thousand: 17.000

trousers: quần dài

jeans: quần jeans

ninety-three thousand: 93.000

thirty-nine thousand: 39.000

shorts: quần đùi/ quần ngắn

shocks: tất ngắn

Cách giải:

1. B

How much is this jacket? - It's 70,000 dong.

(Áo khoác này giá bao nhiêu? – 70.000 đồng.)

2. A

How much is this jumper? - It's seventy thousand dong.

(Bộ áo liền quần này giá bao nhiêu? – Nó có giá 70.000 đồng.)

3. B

How much are those trousers? - They're ninety-eight thousand dong.

(Chiếc quần tây này giá bao nhiêu? – Nó có giá 98.000 đồng.)

4. B

How much are these sandals? - They're ninety-three thousand dong.

(Những chiếc dép quai hậu này giá bao nhiêu? – Chúng có giá 93.000 đồng.)

5. B

How much are these shocks? - They're thirty-nine thousand dong.

(Những chiếc tất ngắn này giá bao nhiêu? – Chúng có giá 39.000 đồng.)

Bài 19. Read and match.

(Đọc và nối.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 26

1. Mai and Linda are friends. They love shopping. This Thursday they are going to the supermarket and buy some fruit for the picnic.

2. Nam and James are going to the zoo this weekend. They are going to meet their friends there.

3. Kim is going to buy a bottle of Coke for Mai because she is thirsty now.

Cách giải:

1 – B

Mai and Linda are friends. They love shopping. This Thursday they are going to the supermarket and buy some fruit for the picnic.

(Mai và Linda là bạn của nhau. Họ thích mua sắm. Thứ Năm này họ sẽ đi siêu thị và mua một ít trái cây cho buổi dã ngoại.)

2 – C

Nam and James are going to the zoo this weekend. They are going to meet their friends there.

(Nam và James sẽ đi đến sở thú vào cuối tuần này. Họ sẽ gặp bạn bè của họ ở đó.)

3 – A

Kim is going to buy a bottle of Coke for Mai because she is thirsty now.

(Kim định mua một chai Coca cho Mai vì cô ấy đang khát.)

Bài 20. Match and write.

(Nối và viết.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 27

1. build

2. go

3. eat

4. stay

Phương pháp giải:

build (v): xây dựng

go (v): đi

eat (v): ăn

stay (v): ở lại

a sandcastle: lâu đài cát

in a hotel: trong khách sạn

seafood: hải sản

on a boat cruise: trên chuyến du ngoạn bằng thuyền

Cách giải:

1. build a sandcastle(xây lâu đài cát)

2. go on a boat cruise(đi du ngoạn bằng thuyền)

3. eat seafood(ăn hải sản)

4. stay in a hotel (ở trong khách sạn)

-------------------THE END-------------------

Lợi Ích Khi Tra Cứu Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập Trên kienthucchiase.com

Chúng tôi hiểu rằng chất lượng của tài liệu học tập và giải bài tập quyết định trực tiếp đến sự thành công của bạn. Nền tảng kienthucchiase.com được xây dựng với mục tiêu cốt lõi là mang tài liệu học tập và giải bài tập chất lượng đến gần hơn với cộng đồng. Việc đạt kết quả cao trong học tập giờ đây trở nên vô cùng đơn giản. Đây chính là minh chứng rõ ràng cho sự cam kết về một dịch vụ miễn phí nhưng chất lượng vượt trội.

Sự phong phú của tài liệu học tập và giải bài tập trên hệ thống mang lại vô vàn lựa chọn cho người dùng. Bằng cách tham khảo tài liệu học tập và giải bài tập thường xuyên trên kienthucchiase.com, bạn sẽ nắm bắt được những xu hướng mới nhất. Quá trình chọn lọc này giúp loại bỏ những thông tin sai lệch, đảm bảo bạn nhận được giá trị thực sự. Đừng quên chia sẻ những tài liệu học tập và giải bài tập bổ ích này đến bạn bè và đồng nghiệp để cùng nhau lan tỏa tri thức.

Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Thông qua quá trình tổng hợp và phân tích chuyên sâu, kienthucchiase.com tự hào giới thiệu bộ sưu tập tài liệu học tập và giải bài tập đa dạng. Sự hài lòng của bạn chính là động lực để hệ thống không ngừng nâng cấp và mở rộng chuyên mục tài liệu học tập và giải bài tập. Hãy chủ động xây dựng kế hoạch đạt kết quả cao trong học tập hợp lý kết hợp với những tài liệu học tập và giải bài tập tuyệt vời này để đạt được thành tựu như mong muốn.

Hướng Dẫn Sử Dụng Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập Hiệu Quả

Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Chính vì vậy, kienthucchiase.com luôn ưu tiên tuyển chọn tài liệu học tập và giải bài tập từ những nguồn uy tín. Đội ngũ của chúng tôi luôn nỗ lực cập nhật dữ liệu liên tục để mang đến trải nghiệm tuyệt vời. Với định hướng phát triển bền vững, thư viện tài liệu học tập và giải bài tập này hứa hẹn sẽ còn mang đến nhiều bất ngờ thú vị.

Không thể phủ nhận vai trò to lớn của tài liệu học tập và giải bài tập trong việc nâng cao kỹ năng và vốn sống của mỗi cá nhân. Chỉ với một thiết bị kết nối mạng, kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập khổng lồ của kienthucchiase.com luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7. Chúng tôi cam kết duy trì sự ổn định để bạn yên tâm đạt kết quả cao trong học tập mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Hãy chủ động xây dựng kế hoạch đạt kết quả cao trong học tập hợp lý kết hợp với những tài liệu học tập và giải bài tập tuyệt vời này để đạt được thành tựu như mong muốn.

Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ, tài liệu học tập và giải bài tập đã trở thành một phần không thể thiếu đối với mọi người. Việc truy cập tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com giúp bạn dễ dàng đạt kết quả cao trong học tập một cách nhanh chóng và chính xác. Mỗi một tài liệu học tập và giải bài tập đều được trình bày rõ ràng, mạch lạc nhằm hỗ trợ bạn đạt kết quả cao trong học tập hiệu quả nhất. Đây chính là minh chứng rõ ràng cho sự cam kết về một dịch vụ miễn phí nhưng chất lượng vượt trội.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Nền Tảng

  • Điểm mạnh số 1: Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ, tài liệu học tập và giải bài tập đã trở thành... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
  • Điểm mạnh số 2: Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Khác với các phương ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
  • Điểm mạnh số 3: Đóng vai trò như một trợ thủ đắc lực, tài liệu học tập và giải bài tập giúp chúng ta tiết kiệm đáng ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
  • Điểm mạnh số 4: Đóng vai trò như một trợ thủ đắc lực, tài liệu học tập và giải bài tập giúp chúng ta tiết kiệm đáng ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
  • Điểm mạnh số 5: Một trong những ưu điểm nổi bật khi tìm kiếm tài liệu học tập và giải bài tập là hệ thống phân loại ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.

Những Lưu Ý Khi Trải Nghiệm Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập

Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Chỉ với một thiết bị kết nối mạng, kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập khổng lồ của kienthucchiase.com luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7. Sự kết hợp hài hòa giữa giao diện trực quan và nội dung phong phú là điểm cộng lớn cho quá trình đạt kết quả cao trong học tập. Hãy biến mỗi phút giây trực tuyến của bạn thành những khoảnh khắc hữu ích.

Một trong những ưu điểm nổi bật khi tìm kiếm tài liệu học tập và giải bài tập là hệ thống phân loại thông minh. Nền tảng kienthucchiase.com được xây dựng với mục tiêu cốt lõi là mang tài liệu học tập và giải bài tập chất lượng đến gần hơn với cộng đồng. Không chỉ tiện lợi, tốc độ tải trang nhanh và hệ thống máy chủ ổn định giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập không bao giờ bị gián đoạn. Có thể nói, việc tích cực tham khảo tài liệu học tập và giải bài tập chính là khoản đầu tư sinh lời tốt nhất cho tương lai của bạn.

Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ, tài liệu học tập và giải bài tập đã trở thành một phần không thể thiếu đối với mọi người. Thông qua quá trình tổng hợp và phân tích chuyên sâu, kienthucchiase.com tự hào giới thiệu bộ sưu tập tài liệu học tập và giải bài tập đa dạng. Chúng tôi cam kết duy trì sự ổn định để bạn yên tâm đạt kết quả cao trong học tập mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Với định hướng phát triển bền vững, thư viện tài liệu học tập và giải bài tập này hứa hẹn sẽ còn mang đến nhiều bất ngờ thú vị.

Giải Đáp Thắc Mắc: Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập

Hỏi: Sử dụng tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com có an toàn không?

Đáp: Hoàn toàn an toàn và miễn phí. Bạn có thể thoải mái đạt kết quả cao trong học tập mà không lo lắng về vấn đề bảo mật. Sự phong phú của tài liệu học tập và giải bài tập trên hệ thống mang lại vô vàn lựa chọn cho người dùng. Bằng cách tham khảo tài liệu học tập và giải .

Hỏi: Sử dụng tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com có an toàn không?

Đáp: Hoàn toàn an toàn và miễn phí. Bạn có thể thoải mái đạt kết quả cao trong học tập mà không lo lắng về vấn đề bảo mật. Với sự ra đời của các nền tảng trực tuyến, việc tiếp cận tài liệu học tập và giải bài tập trở nên thuận tiện hơn bao giờ hết. Nền tảng kienthucchiase..

Hỏi: Sử dụng tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com có an toàn không?

Đáp: Hoàn toàn an toàn và miễn phí. Bạn có thể thoải mái đạt kết quả cao trong học tập mà không lo lắng về vấn đề bảo mật. Sự phát triển không ngừng của tài liệu học tập và giải bài tập đã mở ra những hướng đi mới, mang lại nhiều lợi ích thiết thực. Các tài liệu học tập và.

Tổng Kết Về Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập

Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Chỉ với một thiết bị kết nối mạng, kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập khổng lồ của kienthucchiase.com luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7. Sự hài lòng của bạn chính là động lực để hệ thống không ngừng nâng cấp và mở rộng chuyên mục tài liệu học tập và giải bài tập. Bạn sẽ không phải thất vọng khi đặt niềm tin vào nền tảng của chúng tôi, nơi mà mọi tài liệu học tập và giải bài tập đều được kiểm duyệt kỹ lưỡng và sắp xếp khoa học.

Chúng tôi hiểu rằng chất lượng của tài liệu học tập và giải bài tập quyết định trực tiếp đến sự thành công của bạn. Việc truy cập tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com giúp bạn dễ dàng đạt kết quả cao trong học tập một cách nhanh chóng và chính xác. Đội ngũ của chúng tôi luôn nỗ lực cập nhật dữ liệu liên tục để mang đến trải nghiệm tuyệt vời. Với định hướng phát triển bền vững, thư viện tài liệu học tập và giải bài tập này hứa hẹn sẽ còn mang đến nhiều bất ngờ thú vị.