Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success

Tổng quan nội dung

Khám Phá Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập Tuyệt Vời Tại kienthucchiase.com

Một trong những ưu điểm nổi bật khi tìm kiếm tài liệu học tập và giải bài tập là hệ thống phân loại thông minh. Nền tảng kienthucchiase.com được xây dựng với mục tiêu cốt lõi là mang tài liệu học tập và giải bài tập chất lượng đến gần hơn với cộng đồng. Điều này không chỉ giúp tối ưu hiệu suất mà còn tạo cảm hứng mạnh mẽ để bạn tiếp tục đạt kết quả cao trong học tập. Bạn sẽ không phải thất vọng khi đặt niềm tin vào nền tảng của chúng tôi, nơi mà mọi tài liệu học tập và giải bài tập đều được kiểm duyệt kỹ lưỡng và sắp xếp khoa học.

Chúng tôi hiểu rằng chất lượng của tài liệu học tập và giải bài tập quyết định trực tiếp đến sự thành công của bạn. Việc truy cập tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com giúp bạn dễ dàng đạt kết quả cao trong học tập một cách nhanh chóng và chính xác. Quá trình chọn lọc này giúp loại bỏ những thông tin sai lệch, đảm bảo bạn nhận được giá trị thực sự. Hãy biến mỗi phút giây trực tuyến của bạn thành những khoảnh khắc hữu ích.

Đề bài

Câu 1 :

Put the correct answer into the box.

are not watching
is having
are listening
is playing
is speaking
Question 1. Susan and Alice ..... a DVD. They are playing computer games. Question 2. Mary ..... breakfast. It’s time to go to school. Question 3. Nam and Linh ..... to a new CD of a famous singer. Question 4. Nga ..... English with her friend. Question 5. Right now John ..... table tennis with school team.
Câu 2 :

Choose the best answer.

Phong is wearing a school __________.
  • A.
    shoes
  • B.
    uniform
  • C.
    bag
  • D.
    hats
Câu 3 :

Choose the best answer to complete the sentence.

I am having a math lesson, but I forgot my ________. I had some difficulty.

A. calculator

B. bicycle

C. pencil case

D. pencil sharpener

Câu 4 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

They often play soccer in the ______.

A. school gate

B. school yard

C. schoolmate

D. schoolbag

Câu 5 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

A. bus

B. picture

C. letter

D. bicycle

Câu 6 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

A. comic book

B. textbook

C. dictionary

D. notebook

Câu 7 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 4

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 5

rubber

textbook

compass

pencil case

chalkboard

Câu 8 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It’s a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books and study here. What is it?

A. playground

B. library

C. classroom

D. school yard

Câu 9 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 6

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 7

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 8

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 9

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 10

notebook

pencil

history

physics

geography

Câu 10 :

Choose the best answer.

What is your ___________subject at school?

  • A.
    nice
  • B.
    favourite
  • C.
    liking
  • D.
    excited
Câu 11 :

Choose the best answer.

Students live and study in a/an ___________school. They only go home at weekends.
  • A.
    international
  • B.
    small
  • C.
    boarding
  • D.
    overseas
Câu 12 :

Choose the best answer.

I study 7 _______ at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.

  • A.
    subjects
  • B.
    lessons
  • C.
    teachers
  • D.
    exercises
Câu 13 :

Choose the best answer.

I have Math lessons ______Monday and Friday.

  • A.
    on
  • B.
    in
  • C.
    at
  • D.
    from
Câu 14 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 11
r l r
Câu 15 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 12
p n
Câu 16 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 13
r bb r
Câu 17 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 14
p nc

l c

se
Câu 18 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 15
al u a or
Câu 19 :

Choose the best answer to complete the sentence.

At lunchtime, you can ________ lunch in the school canteen.

A. be

B. go

C. do

D. have

Câu 20 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

My friends do _______ to protect themselves.

A. computer

B. judo

C. football

D. homework

Câu 21 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

I stick new words on the wall to learn ______.

A. uniform

B. projector

C. Physics

D. vocabulary

Câu 22 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

Everyday, I ride my ______ to school.

A. calculator

B. bicycle

C. computer

D. guitar

Câu 23 :

Put one of the words in the box into each blank.

football
science
judo
homework
lessons
Question 1. I do ..... with my friend, Vy. Question 2. Duy plays ..... for the school team. Question 3. All the ..... at my new school are interesting. Question 4. They are interested in sports. They do ..... . Question 5. I study Maths, English and ..... on Mondays.
Câu 24 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

There are many

students from all over the world in my school. (NATION)

Câu 25 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

She is very

on the painting pictures. (CREATE)

Câu 26 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

At school, we take part in many interesting physical

. (ACT)

Câu 27 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

I usually have lunch with one of my

at school canteen. (CLASS)

Câu 28 :

Choose the best answer.

We play _____ at break time.

A. football

B. lesson

C. school lunch 

D. judo

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Put the correct answer into the box.

are not watching
is having
are listening
is playing
is speaking
Question 1. Susan and Alice ..... a DVD. They are playing computer games. Question 2. Mary ..... breakfast. It’s time to go to school. Question 3. Nam and Linh ..... to a new CD of a famous singer. Question 4. Nga ..... English with her friend. Question 5. Right now John ..... table tennis with school team.
Đáp án
are not watching
is having
are listening
is playing
is speaking
Question 1. Susan and Alice
are not watching
a DVD. They are playing computer games. Question 2. Mary
is having
breakfast. It’s time to go to school. Question 3. Nam and Linh
are listening
to a new CD of a famous singer. Question 4. Nga
is speaking
English with her friend. Question 5. Right now John
is playing
table tennis with school team.
Phương pháp giải :

watch: xem

have: có

listen (to sth): nghe

play: chơi

speak: nói

Lời giải chi tiết :

Question 1. Susan and Alice _____ a DVD. They are playing computer games.

Cụm từ: watch a DVD (xem băng DVD)

=> Susan and Alice are not watching a DVD. They are playing computer games.

Tạm dịch: Susan và Alice không xem DVD. Họ đang chơi game trên máy tính.

Question 2. Mary ______ breakfast. It’s time to go to school. 

Cụm từ: have breakfast (ăn sáng)

=> Mary is having breakfast. It’s time to go to school. 

Tạm dịch: Mary đang ăn sáng. Đã đến lúc đi học.

Question 3. Nam and Linh _________ to a new CD of a famous singer.

Cụm từ: listen to sth (nghe thứ gì)

=> Nam and Linh are listening to a new CD of a famous singer.

Tạm dịch: Nam và Linh đang nghe một CD mới của một ca sĩ nổi tiếng.

Question 4. Nga ________ English with her friend.

Cụm từ: speak English (nói tiếng Anh)

=> Nga is speaking English with her friend.

Tạm dịch: Nga đang nói tiếng Anh với bạn mình.

Question 5. Right now John _______ table tennis with school team.

Cụm từ: play table tennis (chơi bóng bàn)

=> Right now John is playing table tennis with school team.

Tạm dịch: Ngay bây giờ John đang chơi bóng bàn với đội bóng của trường.

Câu 2 :

Choose the best answer.

Phong is wearing a school __________.
  • A.
    shoes
  • B.
    uniform
  • C.
    bag
  • D.
    hats

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

A. shoes: giày

B. uniform (n): đồng phục

C. bag (n): cặp

D. hats (n):

Cụm từ: wear a school uniform:mặc đồng phục

=> Phong is wearing a school uniform.

Tạm dịch: Phong đang mặc đồng phục học sinh.

Câu 3 :

Choose the best answer to complete the sentence.

I am having a math lesson, but I forgot my ________. I had some difficulty.

A. calculator

B. bicycle

C. pencil case

D. pencil sharpener

Đáp án

A. calculator

Lời giải chi tiết :

calculator: máy tính

bicycle: xe đạp

pencil case: hộp đựng bút

pencil sharpener: gọt bút chì

Trong tiết toán (a math lesson), dụng cụ học tập nếu quên sẽ gặp khó khăn (some difficulty) là máy tính (calculator)

=> I am having a math lesson, but I forgot my calculator. I have some difficulty.

(Tôi đang học toán, nhưng tôi quên máy tính. Nên tôi gặp một số khó khăn.)

Đáp án: A

Câu 4 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

They often play soccer in the ______.

A. school gate

B. school yard

C. schoolmate

D. schoolbag

Đáp án

B. school yard

Lời giải chi tiết :

play soccer: chơi đá bóng

School gate: cổng trường

School yard: sân trường

Schoolmate: bạn học

Schoolbag: cặp học sinh

=> They often play soccer in the schoolyard.

Tạm dịch: Họ thường chơi bóng đá trong sân trường.

Đáp án: B. schoolyard

Câu 5 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

A. bus

B. picture

C. letter

D. bicycle

Đáp án

D. bicycle

Lời giải chi tiết :

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

(Nó có hai bánh xe. Nhiều học sinh đi nó đến trường. Nó là gì?)

bus: xe buýt

picture: hình ảnh

letter: thư

bicycle: xe đạp

Đáp án: D

Câu 6 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

A. comic book

B. textbook

C. dictionary

D. notebook

Đáp án

C. dictionary

Lời giải chi tiết :

Comic book: truyện tranh

Textbook: sách giáo khoa

Dictionary: từ điển

Notebook: vở ghi chép

Câu hỏi: It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

Tạm dịch: Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra từ mới. Nó là cái gì?

Đáp án: Từ điển (dictionary)

Đáp án: C. dictionary

Câu 7 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 4

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 5

rubber

textbook

compass

pencil case

chalkboard

Đáp án

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 6

compass

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 7

chalkboard

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 8

rubber

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 9

pencil case

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 10

textbook

Lời giải chi tiết :

rubber: cục tẩy

textbook: sách giáo khoa

compass: com-pa

pencil case: hộp đựng bút

chalkboard: bảng phấn

Câu 8 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It’s a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books and study here. What is it?

A. playground

B. library

C. classroom

D. school yard

Đáp án

B. library

Lời giải chi tiết :

Nó có một phòng ở trường của bạn, nơi có sách, báo, vv để bạn đọc, nghiên cứu hoặc mượn. Bạn có thể đọc sách và học tập ở đây. Nó là gì?

playground: sân chơi

library: thư viện

classroom: lớp học

schoolyard: sân trường

Đáp án:  B. library

Câu 9 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 11

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 12

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 13

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 14

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 15

notebook

pencil

history

physics

geography

Đáp án

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 16

notebook

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 17

history

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 18

geography

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 19

pencil

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 20

physics

Lời giải chi tiết :

notebook: vở

history: môn lịch sử

geography: địa lý

pencil: bút chì

physics: vật lý

Câu 10 :

Choose the best answer.

What is your ___________subject at school?

  • A.
    nice
  • B.
    favourite
  • C.
    liking
  • D.
    excited

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

A. nice (adj): đẹp

B. favourite (adj): yêu thích

C. liking (adj): thích

D. excited (adj): hào hứng

=> What is your favourite subject at school?

(Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì?)

Câu 11 :

Choose the best answer.

Students live and study in a/an ___________school. They only go home at weekends.
  • A.
    international
  • B.
    small
  • C.
    boarding
  • D.
    overseas

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

A. international (adj): quốc tế

B. small (adj): nhỏ

C. boarding (adj): nội trú

D. overseas (adj): ở nước ngoài, hải ngoại

=> Students live and study in a boarding school. They only go home at weekends.

(Học sinh sống và học tập trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.)

Câu 12 :

Choose the best answer.

I study 7 _______ at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.

  • A.
    subjects
  • B.
    lessons
  • C.
    teachers
  • D.
    exercises

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

A. subjects (n) môn học

B. lessons (n) bài học

C. teachers (n) giáo viên

D. exercises (n) bài tập

=> I study 7 subjects at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.

Tạm dịch: Tôi học 7 môn học ở trường: Toán, Tiếng Anh, Âm nhạc, Nghệ thuật, Văn học, Lịch sử, Địa lý.

Câu 13 :

Choose the best answer.

I have Math lessons ______Monday and Friday.

  • A.
    on
  • B.
    in
  • C.
    at
  • D.
    from

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

on + thứ trong tuần

=> I have Math lessons on Monday and Friday.

(Tôi có giờ học Toán vào thứ Hai và thứ Sáu.)

Câu 14 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 21
r l r
Đáp án
ru le r
Lời giải chi tiết :

ruler (n) thước kẻ

Đáp án: ruler 

Câu 15 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 22
p n
Đáp án
pe n
Lời giải chi tiết :

pen: bút mực

Đáp án: pen

Câu 16 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 23
r bb r
Đáp án
ru bbe r
Lời giải chi tiết :

rubber: cục gôm/ cục tẩy

Đáp án: rubber

Câu 17 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 24
p nc

l c

se
Đáp án
pe nci

l c

a se
Lời giải chi tiết :

pencil case: hộp đựng bút chì

Đáp án: pencil case

Câu 18 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 25
al u a or
Đáp án
c alc ul at or
Lời giải chi tiết :

calculator: máy tính

Đáp án:calculator

Câu 19 :

Choose the best answer to complete the sentence.

At lunchtime, you can ________ lunch in the school canteen.

A. be

B. go

C. do

D. have

Đáp án

D. have

Lời giải chi tiết :

Cụm từ: have lunch (ăn trưa)

=> At lunchtime, you can have lunch in the school canteen.

Tạm dịch:Vào giờ ăn trưa, bạn có thể ăn trưa trong căng tin của trường.

Đáp án: D

Câu 20 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

My friends do _______ to protect themselves.

A. computer

B. judo

C. football

D. homework

Đáp án

B. judo

Lời giải chi tiết :

computer (n): máy vi tính

judo (n): võ judo

football (n): bóng đá

homework (n): bài về nhà

=> My friends do  judo to protect themselves.

(Bạn bè của tôi tập judo để tự bảo vệ mình.)

Đáp án: B

Câu 21 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

I stick new words on the wall to learn ______.

A. uniform

B. projector

C. Physics

D. vocabulary

Đáp án

D. vocabulary

Lời giải chi tiết :

Uniform: đồng phục

Projector: máy chiếu

Physics: môn Vật lí

Vocabulary: từ vựng

Dán từ mới (stick new words) => học từ vựng (vocabulary)

=> I stick new words on the wall to learn vocabulary

Tạm dịch: Tôi dán từ mới lên tường để học từ vựng

Đáp án: D. vocabulary

Câu 22 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

Everyday, I ride my ______ to school.

A. calculator

B. bicycle

C. computer

D. guitar

Đáp án

B. bicycle

Lời giải chi tiết :

Calculator: máy tính cầm tay 

bicycle : xe đạp

computer: máy tính

guitar: đàn ghi-ta

Cụm từ: ride bicycle (đạp xe)

Everyday, I ride my bicycle to school.

Tạm dịch: Hàng ngày, tôi đi xe đạp đến trường.

Đáp án: B. bicycle

Câu 23 :

Put one of the words in the box into each blank.

football
science
judo
homework
lessons
Question 1. I do ..... with my friend, Vy. Question 2. Duy plays ..... for the school team. Question 3. All the ..... at my new school are interesting. Question 4. They are interested in sports. They do ..... . Question 5. I study Maths, English and ..... on Mondays.
Đáp án
football
science
judo
homework
lessons
Question 1. I do
homework
with my friend, Vy. Question 2. Duy plays
football
for the school team. Question 3. All the
lessons
at my new school are interesting. Question 4. They are interested in sports. They do
judo
. Question 5. I study Maths, English and
science
on Mondays.
Lời giải chi tiết :

1. I do _______ with my friend, Vy.

Cụm từ: do homework (làm bài tập về nhà)

=> I do homework with my friend, Vy.

Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

2. Duy plays ________ for the school team.

Cụm từ: play football (chơi bóng đá)

=> Duy plays footballfor the school team.

Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

3. All the _______ at my new school are interesting.

Động từ to be chia ở số nhiều (are) hỗ cần điền là một danh từ số nhiều => lessons

=> All the lessons at my new school are interesting.

Tạm dịch: Tất cả các bài học ở trường mới của tôi đều thú vị.

4. They are interested in sports. They do ______.

Cụm từ do judo (tập judo)

=> They are interested in sports. They do judo

 Tạm dịch: Họ quan tâm đến thể thao. Họ tập judo

5. I study Maths, English and _______ on Mondays.

Trong một chuỗi liệt kê, các từ có chung loại từ, loại nghĩa. Maths (toán), English (tiếng Anh) là tên 2 môn học.

=> Chỗ cần điền là một môn học => Science (khoa học)

=> I study Maths, English and Science on Mondays.

Tạm dịch: Tôi học Toán, tiếng Anh và Khoa học vào thứ Hai.

Câu 24 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

There are many

students from all over the world in my school. (NATION)

Đáp án

There are many

international

students from all over the world in my school. (NATION)

Lời giải chi tiết :

Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ students (những học sinh)

nation (n): quốc gia

=> international (adj): quốc tế

There are many international students from all over the world in my school.

(Có rất nhiều sinh viên quốc tế từ khắp nơi trên thế giới trong trường của tôi.)

Câu 25 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

She is very

on the painting pictures. (CREATE)

Đáp án

She is very

creative

on the painting pictures. (CREATE)

Lời giải chi tiết :

Sau động từ "is" và trạng từ chỉ mức độ (very) ta cần một tính từ.

create (v): tạo ra => creative (adj): sáng tạo

Câu hoàn chỉnh: She is very creative on the painting pictures.

(Cô ấy rất sáng tạo trong các bức tranh vẽ.)

Câu 26 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

At school, we take part in many interesting physical

. (ACT)

Đáp án

At school, we take part in many interesting physical

activities

. (ACT)

Lời giải chi tiết :

Sau many + Danh từ số nhiều

Cụm từ take part in (tham già vào)

Từ cần điền là activities (hoạt động)

=> At school, we take part in many interesting physical activities.

Tạm dịch: Ở trường, chúng tôi tham gia nhiều hoạt động thể chất thú vị.

Câu 27 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

I usually have lunch with one of my

at school canteen. (CLASS)

Đáp án

I usually have lunch with one of my

classmates

at school canteen. (CLASS)

Lời giải chi tiết :

Sau tính từ sở hữu my (của tôi) cần một danh từ 

Chỗ cần điền là classmates (bạn cùng lớp)

=> I usually have lunch with one of my classmates at school canteen.

Tạm dịch: Tôi thường ăn trưa với một trong số các bạn học tại căng tin của trường.

Câu 28 :

Choose the best answer.

We play _____ at break time.

A. football

B. lesson

C. school lunch 

D. judo

Đáp án

A. football

Lời giải chi tiết :

Một từ đi cùng với động từ play => play + môn thể thao.

football: bóng đá

lesson: bài học

school lunch: bữa trưa ở trường

judo: võ judo

Cụm từ: play football(chơi bóng đá)

=> We play football at break time.

Tạm dịch: Chúng tôi chơi bóng đá vào giờ giải lao.Đáp án: A. football

Lợi Ích Khi Tra Cứu Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập Trên kienthucchiase.com

Chúng tôi hiểu rằng chất lượng của tài liệu học tập và giải bài tập quyết định trực tiếp đến sự thành công của bạn. Nền tảng kienthucchiase.com được xây dựng với mục tiêu cốt lõi là mang tài liệu học tập và giải bài tập chất lượng đến gần hơn với cộng đồng. Việc đạt kết quả cao trong học tập giờ đây trở nên vô cùng đơn giản. Đây chính là minh chứng rõ ràng cho sự cam kết về một dịch vụ miễn phí nhưng chất lượng vượt trội.

Sự phong phú của tài liệu học tập và giải bài tập trên hệ thống mang lại vô vàn lựa chọn cho người dùng. Bằng cách tham khảo tài liệu học tập và giải bài tập thường xuyên trên kienthucchiase.com, bạn sẽ nắm bắt được những xu hướng mới nhất. Quá trình chọn lọc này giúp loại bỏ những thông tin sai lệch, đảm bảo bạn nhận được giá trị thực sự. Đừng quên chia sẻ những tài liệu học tập và giải bài tập bổ ích này đến bạn bè và đồng nghiệp để cùng nhau lan tỏa tri thức.

Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Thông qua quá trình tổng hợp và phân tích chuyên sâu, kienthucchiase.com tự hào giới thiệu bộ sưu tập tài liệu học tập và giải bài tập đa dạng. Sự hài lòng của bạn chính là động lực để hệ thống không ngừng nâng cấp và mở rộng chuyên mục tài liệu học tập và giải bài tập. Hãy chủ động xây dựng kế hoạch đạt kết quả cao trong học tập hợp lý kết hợp với những tài liệu học tập và giải bài tập tuyệt vời này để đạt được thành tựu như mong muốn.

Hướng Dẫn Sử Dụng Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập Hiệu Quả

Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Chính vì vậy, kienthucchiase.com luôn ưu tiên tuyển chọn tài liệu học tập và giải bài tập từ những nguồn uy tín. Đội ngũ của chúng tôi luôn nỗ lực cập nhật dữ liệu liên tục để mang đến trải nghiệm tuyệt vời. Với định hướng phát triển bền vững, thư viện tài liệu học tập và giải bài tập này hứa hẹn sẽ còn mang đến nhiều bất ngờ thú vị.

Không thể phủ nhận vai trò to lớn của tài liệu học tập và giải bài tập trong việc nâng cao kỹ năng và vốn sống của mỗi cá nhân. Chỉ với một thiết bị kết nối mạng, kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập khổng lồ của kienthucchiase.com luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7. Chúng tôi cam kết duy trì sự ổn định để bạn yên tâm đạt kết quả cao trong học tập mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Hãy chủ động xây dựng kế hoạch đạt kết quả cao trong học tập hợp lý kết hợp với những tài liệu học tập và giải bài tập tuyệt vời này để đạt được thành tựu như mong muốn.

Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ, tài liệu học tập và giải bài tập đã trở thành một phần không thể thiếu đối với mọi người. Việc truy cập tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com giúp bạn dễ dàng đạt kết quả cao trong học tập một cách nhanh chóng và chính xác. Mỗi một tài liệu học tập và giải bài tập đều được trình bày rõ ràng, mạch lạc nhằm hỗ trợ bạn đạt kết quả cao trong học tập hiệu quả nhất. Đây chính là minh chứng rõ ràng cho sự cam kết về một dịch vụ miễn phí nhưng chất lượng vượt trội.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Nền Tảng

  • Điểm mạnh số 1: Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ, tài liệu học tập và giải bài tập đã trở thành... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
  • Điểm mạnh số 2: Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Khác với các phương ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
  • Điểm mạnh số 3: Đóng vai trò như một trợ thủ đắc lực, tài liệu học tập và giải bài tập giúp chúng ta tiết kiệm đáng ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
  • Điểm mạnh số 4: Đóng vai trò như một trợ thủ đắc lực, tài liệu học tập và giải bài tập giúp chúng ta tiết kiệm đáng ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.
  • Điểm mạnh số 5: Một trong những ưu điểm nổi bật khi tìm kiếm tài liệu học tập và giải bài tập là hệ thống phân loại ... giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập tuyệt vời hơn.

Những Lưu Ý Khi Trải Nghiệm Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập

Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Chỉ với một thiết bị kết nối mạng, kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập khổng lồ của kienthucchiase.com luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7. Sự kết hợp hài hòa giữa giao diện trực quan và nội dung phong phú là điểm cộng lớn cho quá trình đạt kết quả cao trong học tập. Hãy biến mỗi phút giây trực tuyến của bạn thành những khoảnh khắc hữu ích.

Một trong những ưu điểm nổi bật khi tìm kiếm tài liệu học tập và giải bài tập là hệ thống phân loại thông minh. Nền tảng kienthucchiase.com được xây dựng với mục tiêu cốt lõi là mang tài liệu học tập và giải bài tập chất lượng đến gần hơn với cộng đồng. Không chỉ tiện lợi, tốc độ tải trang nhanh và hệ thống máy chủ ổn định giúp trải nghiệm đạt kết quả cao trong học tập không bao giờ bị gián đoạn. Có thể nói, việc tích cực tham khảo tài liệu học tập và giải bài tập chính là khoản đầu tư sinh lời tốt nhất cho tương lai của bạn.

Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ, tài liệu học tập và giải bài tập đã trở thành một phần không thể thiếu đối với mọi người. Thông qua quá trình tổng hợp và phân tích chuyên sâu, kienthucchiase.com tự hào giới thiệu bộ sưu tập tài liệu học tập và giải bài tập đa dạng. Chúng tôi cam kết duy trì sự ổn định để bạn yên tâm đạt kết quả cao trong học tập mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Với định hướng phát triển bền vững, thư viện tài liệu học tập và giải bài tập này hứa hẹn sẽ còn mang đến nhiều bất ngờ thú vị.

Giải Đáp Thắc Mắc: Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập

Hỏi: Sử dụng tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com có an toàn không?

Đáp: Hoàn toàn an toàn và miễn phí. Bạn có thể thoải mái đạt kết quả cao trong học tập mà không lo lắng về vấn đề bảo mật. Sự phong phú của tài liệu học tập và giải bài tập trên hệ thống mang lại vô vàn lựa chọn cho người dùng. Bằng cách tham khảo tài liệu học tập và giải .

Hỏi: Sử dụng tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com có an toàn không?

Đáp: Hoàn toàn an toàn và miễn phí. Bạn có thể thoải mái đạt kết quả cao trong học tập mà không lo lắng về vấn đề bảo mật. Với sự ra đời của các nền tảng trực tuyến, việc tiếp cận tài liệu học tập và giải bài tập trở nên thuận tiện hơn bao giờ hết. Nền tảng kienthucchiase..

Hỏi: Sử dụng tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com có an toàn không?

Đáp: Hoàn toàn an toàn và miễn phí. Bạn có thể thoải mái đạt kết quả cao trong học tập mà không lo lắng về vấn đề bảo mật. Sự phát triển không ngừng của tài liệu học tập và giải bài tập đã mở ra những hướng đi mới, mang lại nhiều lợi ích thiết thực. Các tài liệu học tập và.

Tổng Kết Về Tài Liệu Học Tập Và Giải Bài Tập

Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập đồ sộ này. Chỉ với một thiết bị kết nối mạng, kho tàng tài liệu học tập và giải bài tập khổng lồ của kienthucchiase.com luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7. Sự hài lòng của bạn chính là động lực để hệ thống không ngừng nâng cấp và mở rộng chuyên mục tài liệu học tập và giải bài tập. Bạn sẽ không phải thất vọng khi đặt niềm tin vào nền tảng của chúng tôi, nơi mà mọi tài liệu học tập và giải bài tập đều được kiểm duyệt kỹ lưỡng và sắp xếp khoa học.

Chúng tôi hiểu rằng chất lượng của tài liệu học tập và giải bài tập quyết định trực tiếp đến sự thành công của bạn. Việc truy cập tài liệu học tập và giải bài tập tại kienthucchiase.com giúp bạn dễ dàng đạt kết quả cao trong học tập một cách nhanh chóng và chính xác. Đội ngũ của chúng tôi luôn nỗ lực cập nhật dữ liệu liên tục để mang đến trải nghiệm tuyệt vời. Với định hướng phát triển bền vững, thư viện tài liệu học tập và giải bài tập này hứa hẹn sẽ còn mang đến nhiều bất ngờ thú vị.